quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại

[giaban]   0 VND  [/giaban]
[tomtat]

Model: novAA®400G
Hãng sản xuất: Analytik Jena – Đức
Xuất xứ: Đức
[/tomtat]Kết quả hình ảnh cho novAA®400G





[kythuat]

-          BẢO HÀNH 10 NĂM HỆ QUANG THEO TIÊU CHUẨN CỦA NHÀ SẢN XUẤT
-          Đạt tiêu chuẩn:  EN-ISO 9001: 2000; DIN EN ISO 17025
I.       HỆ THỐNG MÁY CHÍNH:
1.      TÍNH NĂNG CHUNG:
-      Hệ thống hoạt động ở chế độ một chùm tia hoặc hai chùm tia.
-      Hiệu chỉnh đường nền cực nhanh bằng đèn Deuterium với tần số cao 300Hz cho lò Graphite
-      Bù nền tối ưu lên tới 3 Abs với tỷ lệ S/N cao hơn.
-      Việc thay đèn rất dễ dàng, điều chỉnh bởi người sử dụng.
-      Hệ thống có chế độ gia nhiệt ống Graphite theo phương ngang giúp đồng đều hóa nhiệt độ và tăng tuối thọ ống Graphite.
-      Có khả năng nâng cấp để phân tích trực tiếp mẫu rắn (bán tự động hay tự động).
-      Có khả năng gắn với hệ Hydride và phân tích Hg (lựa chọn thêm)
1.      HỆ THỐNG QUANG HỌC:
-      Thiết kế theo kiểu Czerny-Turner với độ dài hai tiêu cự, tự động chọn lựa bước sóng, đỉnh peak và khe đo
-      Vận hành ở kỹ thuật một chùm tia hoặc hai chùm tia
-      Khoảng bước sóng: 185 - 900nm.
-      Cách tử: 1800 vạch/mm.
-      Độ dài tiêu cự:  350/ 389 mm.
-      Khe: Tự động lựa chọn khe 0.2; 0.5; 0.8 và 1.2nm.
-      Hệ quang: Gắn chắc chắn và gọn dựa trên khuôn nhôm đúc cho sự vận hành mạnh mẽ và ổn định với bộ phận nắp bảo vệ khỏi bụi, hơi ẩm ướt .
-      Đầu dò (Detector): Đầu dò UV nhạy với khoảng rộng tiêu chuẩn.
-      Khay đèn 8 vị trí với hai mạch cấp nguồn độc lập. Một mạch phục vụ quá trình đo, một mạch cấp nguồn phục vụ quá trình sấy đèn trước khi phân tích. Tiện lợi cho chức năng phân tich nhanh nhiều nguyên tố.
-      Có khả năng lắp được đèn code với tự động nhận diện các thông số đèn
-      Có khả năng lắp đèn đa nguyên tố (một đèn đo nhiều nguyên tố) hoặc đèn năng lượng cao
1.      HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG NỀN:
-      Hiệu chỉnh nền băng kỹ thuật đèn Deuterium
-      Đèn Deuterium có tần số 300 Hz
-      Bù nền tối ưu lên tới 3 Abs với tỷ lệ S/N cao hơn.
-      Việc thay đèn rất dễ dàng, điều chỉnh bởi người sử dụng.
2.      HỆ THỐNG LÒ GRAPHITE
-          Lò graphite với nguyên lý ống gia nhiệt theo chiều ngang ống giúp nhiệt độ phân bố đều trên toàn ống và hạn chế ảnh hưởng của nền mẫu
-          Hệ thống điều khiển khí độc lập trong và ngoài ống graphite cho phép dễ dàng loại bỏ nền mẫu dễ bay hơi cũng như bảo vệ ống trong quá trình hoạt động, kéo dài tuổi thọ của ống
-          Nguyên lý đo và kiểm soát nhiệt độ của lò dựa trên sự phát xạ nhiệt tạo nên sự chính xác, ổn định của nhiệt độ trong quá trình phân tích
-          Thiết kế lò cho phép thay thế ống graphite tube dễ dàng
-          Có khả năng nâng cấp camera quan sát chế độ phân tích lò
Chức năng phân tích lò graphite:
-          Cho phép lập trình tới 20 bước gia nhiệt, dễ dàng thiết lập và điều chỉnh linh hoạt các tham số quan trong
-          Nhiệt độ cài đặt lên tới 3000 độ C với tùy chỉnh 1 độ C. Tốc độ gia nhiệt tối đa 3000 độ C/giây
-          Khí phân tích: Điều khiển độc lập, cho phép lập chương trình dòng khí đến 4 bước từ 0 cho đến dòng khí tối đa là 2L / min.
-          Bộ làm mát: Sử dụng bộ làm mát tuần hoàn, tốc độ nước làm mát 3 Lít/phút
-          Có khả năng kết hợp lò graphite với bộ Hydride để phân tích các nguyên tố As, Hg, Se, Sb, Sn, Te, Bi với độ nhậy cao
-          Cửa sổ được làm bằng thạch anh cho sự truyền anh sáng cao

Phụ kiện chuẩn cung cấp kèm theo:
1
Bơm mẫu lỏng tự động cho lò (chuẩn theo máy)
Model: AS-GF/ Analytik Jena – Đức
-         Số vị trí:  108 vị trí mẫu (với các vị trí đặc biệt cho đặt chất nền và chất pha loãng)
-         Có 100 vị trí 2ml
-         Có 8 vị trí 5 ml
-         Tự động thêm chất modifier trước quá trình bơm mẫu.
-         Thể tích bơm mẫu:1 - 50ul; bước tăng 1ul
-         Thể tích rửa: 0,5 ml; Chu kỳ rửa có thể lựa chọn linh động
-         Các bộ phận được tráng rửa theo chương trình nhằm bảo vệ khỏi sự nhiễm bẩn chéo khi sử dụng
-         Hệ thống cung cấp việc hiệu chỉnh tự động lên tới 65 điểm từ 1 hoặc 2 dung dich chuẩn và hoà tan bằng việc giảm thể tích hoặc pha loãng, toàn bộ quy trình được điều khiển tự động và qua máy tính

2
Bộ phận làm mát cho lò
Model: KM5/ Analytik Jena – Đức
- Sử dụng nước tuần hoàn để làm mát lò giúp tiết kiệm & đảm bảo an toàn cho hệ thống lò không bị phụ thuộc vào chất lượng nước
- Gia nhiệt bằng điện, không có CFC
- Thể tích bình: 5L
- Lưu lượng: 3L/ phút
3
Chất modifier cho lò graphite
Xuất xứ: EU
  • Pd(NO3)2 5g
  • Mg(NO3)2 100g
  • NH4H2PO4 100g
4
10 ống Graphite kèm theo

3.      PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN Aspect  LS

-          Phần mềm tiện dụng và tổ hợp cho phân tích tất cả các nguyên tố trên các kỹ thuật đo như: ngọn lửa, lò graphite và kỹ thuật hóa hơi lạnh
-          Tương thích với Windows XP, Vista, WIN 7, Win 8 (32 và 64 bit)
-          Tích hợp thư viện chuẩn cung cấp phương pháp phân tích cơ bản cho tất cả các nguyên tố
-          Tùy chọn thay đổi hiện thị các thông số: kết quả, đường chuẩn, đồ thị... dễ dàng
-          Tự động tối ưu hóa chế độ ngọn lửa để có độ nhậy cao nhất bao gồm các thông số: chiều cao đầu đốt và tỷ lệ phối trộn khí. Tự động tối ưu hóa nhiệt độ nhiệt phân và nhiệt độ nguyên tử hóa trong kỹ thuật lò graphite.
-          Đường chuẩn với tối đa 65 điểm chuẩn, tích hợp phương pháp thêm chuẩn
-          Khả năng khớp hàm dạng tuyến tính và phi tuyến tiện lợi và dễ dàng chuyển đổi
-          Tích hợp hệ thống kiểm tra mẫu QC bao gồm: QC sample, QC standard, QC blank, QC stock)
-          Chức năng báo cáo kết quả tiện dụng: có thể xuất dữ liệu sang các dạng files như: pdf, xls, HTML …

II.    BỘ PHÂN TÍCH HÓA HƠI LẠNH và PHÂN TÍCH Hg
Model: HS 55
Hãng sản xuất: Analytik Jena – Đức
Xuất xứ: Đức

1.      Tính năng kỹ thuật:
-   Được kiểm soát hoàn toàn bằng phần mềm và PC.
-   Tối ưu hóa quá trình vận chuyển chất lỏng – khí , giảm thiểu tối đa sự nhiễm bẩn.
-   Phân tích As, Bi, Sb, Se, Sn, Te, Hg
-   Hoạt động ở chế độ không liên tục (Batch)
-   Cell unit được gia nhiệt bằng điện, mang lại giới hạn phát hiện tốt nhất cho Hg.
-   Nguyên tử hóa (atomizer): gia nhiệt bằng điện 600 – 1000ºC
-   Kích thước cell thạch anh: dài140mm, đường kính15mm ID
-   Giới hạn phát hiện: Hg: 0.041 ppb; As: 0.026 ppb; Se: 0.05 ppb; Sn: 0.20ppb; Te: 0.05 ppb; Sb: 0.08ppb; Bi: 0.05 ppb
-   Khí mang: Ar, áp suất: 1,33 kg/cm2(khoảng 130 kPA), tiêu thụ 100 ml/phút (khoảng 6 L/ giờ với chế độ F3)
-   Nguồn điện: 240V, 50/60Hz
-   Kích thước: 250 x 285 x 322 mm
-   Khối lượng: 13 kg
-   Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 61010-1/ IEC 61010-2-061/ DIN EN 61326
2.      Phạm vi cung cấp:
-          Bình thải chất khử
-          Bình phản ứng
-          Đơn vị cell gia nhiệt bằng điện (600 – 1000ºC)
-          Cell thạch anh, và cửa sổ cho kỹ thuật Hydride
-          Hóa chất cho hệ hóa hơi Hydrid
  • NaBH4 250g
  • NaOH 250g
  • Acid ascobic 250g
  • KI 250g

III.    CÁC BỘ PHẬN HỖ TRỢ VẬN HÀNH:
1.      Đèn Hollow cathode HCL cho 03 nguyên tố kim loại nặng sau (Khách hàng lựa chọn)
2.      Dung dịch chuẩn (1000 ppm) cho 03 nguyên tố
-          Nồng độ 1chai:  1000 ppm, dung tích 500ml/chai/nguyên tố.
3.      Máy tính – máy in
(Mua nhà cung cấp tại Việt Nam)
4.      Bình khí Argon (99.998%) và đồng hồ điều áp phù hợp cho máy AAS
5.      Chụp hút khí thải và ống dẫn khí.
6.      Bộ ổn áp 10 KVA

IV. THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHUẨN BỊ MẪU:
STT
THIẾT BỊ
1
Máy phá mẫu vi sóng
Model: Speedwave Entry
Hãng sản xuất: Berghof – Đức
Xuất xứ: Đức


1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Thiết bị phá mẫu vi sóng được sử dụng để tiền xử lý mẫu cho các hệ thống phân tích AAS, ICP-AES, ICP-MS và cực phổ.
-          Thời gian phá mẫu trung bình 15-20 phút
-          Với chất lượng bình phá mẫu đảm bảo kỹ thuật và chất lượng cao được làm bằng PTFE và TFM.
-          Hệ thống quản lý chất lượng tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 9001: 2000, được áp dụng với các phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn 17025: 2000.
-          Đo nhiệt độ trong mẫu bằng sensor hồng ngoại, không tiếp xúc trực tiếp nên ít bị hư hỏng như ở các hãng khác
-          Ống phá mẫu làm bằng vật liệu TFM/PTFE chịu axit và áp suất cao, có độ bền cao
-          Công suất : 1000W
-          Thiết bị điều khiển trên màn hình cảm ứng
-          Bồn chứa ống đựng mẫu bằng thép không gỉ, chịu axít, dung tích 27 lít
-          Tuân thủ theo tiêu chuẩn : CE, EN 335-25, DIN EN 61010-1, DIN EN 61326-1, DIN EN 61326-2.
-          Công nghệ vi sóng chuyển năng lượng mới nhất với độ an toàn cao.
-          Tần số 2450 MHz
-          Mức độ ồn : < 60 dB
-          Bộ phận điều khiển : Bộ vi xử lý điều khiển hoạt động thiết bị được chương trình hoá cho phép thiết lập thông số hoạt động như nhiệt độ, áp suất theo yêu cầu, hiển thị thông số hoạt động trên màn hình LCD

2.      Cung cấp bao gồm :
1
Hệ điều khiển: 
-          Hệ điều khiển tách rời với màn hình cảm ứng, phần mềm điều khiển Windows CE cài đặt sẵn,  có sẵn 14 chương trình ứng dụng theo tiêu chuẩn EPA 3051, 3052 và 3015. Hiển thị theo thời gian thực nhiệt độ và năng lượng vi sóng. Kết nối RS 232, ethernet và cổng USB

2
Bộ bình hủy mẫu dùng acid DAP-60K :
-          Chế tạo bằng nhựa Teflon PTFE/ TFM
-          Bộ ống đựng mẫu 10 ống, thể tích ống 60 ml
-          Áp suất hoạt động 40 bar/580 psi
-          Nhiệt độ hoạt động 230oC ( lớn nhất 260oC)
-          Nguồn điện : 220V, 50Hz
3
Bộ phụ kiện cho 2500 lần phá mẫu, bao gồm:
-          5x lip seal ring (5302962)
-          10x Lid DAP-60K (530202)
4
Tài liệu hướng dẫn sử dụng


2
Máy lọc nước siêu sạch loại I , đầu vào nước tiền xử lý, 20 lít/ ngày
Model: Astacus Reagent
Hãng sản xuất: MembraPure – Đức
Xuất xứ: Đức
 Ultra Pure Water
1. Ứng dụng:
-          Máy lọc nước siêu sạch dòng Reagent cho các ứng dụng thông thường tại phòng thí nghiệm
-          Máy lọc nước siêu sạch dòng Analytical cho ứng dụng sắc ký, quang phổ: HPLC; LC; IC; CE; ICPMS….
-          Máy lọc nước siêu sạch dòng LifeScience cho các ứng dụng về sinh học phân tử và tế bào, vi sinh…
3.      Tính năng kỹ thuật:
-          Máy lọc nước siêu sạch lọc nước siêu sạch loại treo tường hoặc để bàn, hoặc để dưới bàn
-          Máy lọc nước siêu sạch cho nước siêu sạch loại I (Type I), với đầu vào là nước tiền xử lý DI, nước EDI hoặc RO
-          Máy lọc nước siêu sạch phù hợp cho lượng tiêu thụ hằng ngày khoảng 20 lít/ ngày
-          Máy lọc nước siêu sạch lọc với 03 bước làm sạch nước
-          Qúa trình làm sạch với bộ khử ứng dụng đặc biệt MemPak, dùng loại bỏ ion và nhiễu hữu cơ từ nước cấp  xuống mức vết.
-          Qúa trình làm sạch cuối được cấp với bộ lọc cuối 0.22µm để loại bỏ vi khuẩn và hạt kích thước >0.22µm, đường vào 1/4" NPTM, ống ra 6- 10 mm
-          Lựa chọn thêm:
  • MemTap: lựa chọn thể tích nước đầu vào từ 0.1 lít đến 999.9 lít
  • µs-Control: kiểm tra độ dẫn nước đầu vào
  • Back – up và chuyển dữ liệu các thông số vận hành và thành phầm với tài liệu phù hợp GMP/ GLP.
3.      Thông số kỹ thuật:
Chất lượng nước đầu ra:
-          Lưu lượng: <2 lít/ phút
-          Điện trở kháng: 18.2MΩ-cm
-          Tổng cacbon hữu cơ (TOC): <10ppb với nước EDI
-          Vận hành: 20 lít/ ngày
-          Vi khuẩn: <1CFU/ml
-          Kim loại nặng: <0.1ppb
-          Độc tố vi khuẩn: <0,02 EU/ml
Yêu cầu nước đầu vào:
-          Nguồn cung cấp nước: RO, nước DI, nước EDI
-          Áp suất nước đầu vào: 1bar
-          Bộ tùy chỉnh áp suất: khi áp suất > 2 bar
Thông số khác:
-          Kích thước: L x W x H (mm) 575 x 250 x 515
-          Ống vào: 8 mm
-          Ống ra: 8 mm
-          Điện áp: 220 V, 50 Hz
4.      Cung cấp bao gồm:
STT
Thành phần
1
-          Máy chính
-          MemPak AL(Code: 190-0019)
-          Final filter, capsule, 0,2µm (Code: 190-0013)
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng
2
Bộ phụ kiện vận hành dự phòng:

-          MemPak AL(Code: 190-0019)

-          Final filter, capsule, 0,2µm (Code: 190-0013)

V.    DỊCH VỤ KÈM THEO:
1.      Hướng dẫn sử dụng và đào tạo: 
-        Giới thiệu tổng quát về thiết bị và làm quen với phần mềm
-        Hướng dẫn các phương pháp phân tích
-        Hướng dẫn thiết  lập đường chuẩn và tối ưu hóa phương pháp
-        Hướng dẫn công việc bảo trì và các vấn đề kỹ thuật liên quan
-        Đào tạo: Đào tạo sử dụng thành thạo thiết bị và phân tích thành thạo dựa trên mẫu thật với 03 chỉ tiêu kim loại trên.
2.      Bảo hành – Bảo trì:
-          Bảo hành hệ quang 10 năm cho máy chính theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
-          Bảo hành 12 tháng đối với các bộ phận và thiết bị hỗ trợ còn lại theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (định kỳ 06 tháng/ lần)
-          Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì thiết bị trong 10 năm sau khi hết hạn bảo hành

[/kythuat]

[mota]
Mọi yêu cầu, xin vui lòng liên hệ:
 Công Ty TNHH Kỹ Thuật TECHNO
  Địa chỉ:      76 Bắc Hải, P. 06, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  Điện thoại:
(08) 66 870 870 | Fax: (08) 66 870 870
  Hotline:     
0948 870 870
  Email:        techno@technovn.com
                      technovina@gmail.com
  Web:           www.technovn.com
Hệ thống website liên kết:
1.      Thiết bị thí nghiệm:
2.      Thiết bị môi trường:
3.      Sinh học phân tử:
4.      Thiết bị đo lường:
5.      Thiết bị công nghiệp – Thiết bị nông nghiệp:
6.      Vật tư tiêu hao – Testkit nhanh:
7.      Hóa chất thí nghiệm:
8.      Tủ an toàn – Nội thất thí nghiệm:

[/mota]
[hinhanh]
 Kết quả hình ảnh cho novAA®400G

[/hinhanh]